Những điều cần tránh khi sơn nhà

Bảng màu phong thủy theo tuổi

Sơn trần nhà quá tối

Khi bước vào một căn phòng có trần tối màu hơn những bức tường xung quanh, bạn sẽ có ngay cảm giác như bước vào hang động, chính vì vậy nếu muốn trần nhà có một màu sắc nào đó cho phù hợp với tường và sàn nhà, hãy chọn những màu có gam nhạt hơn

Chọn Màu sơn nhà quá nhiều màu tương phản

Phần lớn các căn phòng trong nhà là những không gian dành cho thư giãn. Vì thế nên việc lựa chọn màu sắc cho chũng cần tránh những sự kết hợp quá cầu kỳ, gây rối mắt và làm mệt thị giác. Sử dụng những màu sắc tương phản trong phối màu là một quan điểm khoa học, nhưng nếu lạm dụng chúng sẽ bị phản tác dụng.

Bảng màu phong thủy theo tuổi
Bảng màu phong thủy theo tuổi

Chọn màu hợp với tuổi và phong thủy nên kiêng kị theo thuyết ngũ hành

Màu phong thuỷ hay còn gọi là ngũ hành trong phong thủy gồm có các mệnh: Mệnh Kim, mệnh Thủy, mệnh Hỏa, mệnh Thổ và mệnh Mộc. Mỗi một mệnh sẽ tương ứng với những gam màu sắc hợp mệnh nhất định. Màu sắc và ngũ hành có liên quan mật thiết với nhau. Màu trắng là hành kim, đỏ là hỏa, màu xanh và đen là thủy, xanh lá cây là mộc còn màu vàng nâu, màu be và màu kaki là hành thổ.

Vây, màu sắc theo mệnh sẽ tương sinh và tương khắc như thế nào? Mời các bạn tham khảo bảng dưới và cùng chúng tôi phân tích nó chi tiết hơn nhé.

Bảng màu phong thủy theo tuổi

Bảng màu phong thủy theo tuổi 1930-Năm tuổi: 2015
Năm phong thủy Tính theo âm lịch Theo mệnh Màu bản mệnh Màu tương sinh Màu tương khắc
Năm tuổi: 1930 Canh Ngọ Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1931 Tân Mùi Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1932 Nhâm Thân Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1933 Quý Dậu Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1934 Giáp Tuất Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1935 Ất Hợi Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1936 Bính Tý Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1937 Đinh Sửu Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1938 Mậu Dần Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1939 Kỷ Mão Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1940 Canh Thìn Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1941 Tân Tỵ Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1942 Nhâm Ngọ Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1943 Quý Mùi Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1944 Giáp Thân Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1945 Ất Dậu Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1946 Bính Tuất Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1947 Đinh Hợi Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1948 Mậu Tý Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1949 Kỷ Sửu Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1950 Canh Dần Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1951 Tân Mão Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1952 Nhâm Thìn Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1953 Quý Tỵ Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1954 Giáp Ngọ Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1955 Ất Mùi Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1956 Bính Thân Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1957 Đinh Dậu Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1958 Mậu Tuất Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1959 Kỷ Hợi Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1960 Canh Tý Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1961 Tân Sửu Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1962 Nhâm Dần Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1963 Quý Mão Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1964 Giáp Thìn Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1965 Ất Tỵ Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1966 Bính Ngọ Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1967 Đinh Mùi Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1968 Mậu Thân Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1969 Kỷ Dậu Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1970 Canh Tuất Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1971 Tân Hợi Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1972 Nhâm Tý Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1973 Quý Sửu Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1974 Giáp Dần Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1975 Ất Mão Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1976 Bính Thìn Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1977 Đinh Tỵ Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1978 Mậu Ngọ Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1979 Kỷ Mùi Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1980 Canh Thân Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1981 Tân Dậu Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1982 Nhâm Tuất Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1983 Quý Hợi Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1984 Giáp Tý Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1985 Ất Sửu Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1986 Bính Dần Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1987 Đinh Mão Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1988 Mậu Thìn Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1989 Kỷ Tỵ Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1990 Canh Ngọ Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1991 Tân Mùi Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1992 Nhâm Thân Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1993 Quý Dậu Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1994 Giáp Tuất Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1995 Ất Hợi Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 1996 Bính Tý Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1997 Đinh Sửu Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1998 Mậu Dần Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 1999 Kỷ Mão Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 2000 Canh Thìn Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 2001 Tân Tỵ Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 2002 Nhâm Ngọ Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2003 Quý Mùi Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2004 Giáp Thân Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2005 Ất Dậu Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2006 Bính Tuất Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 2007 Đinh Hợi Mệnh thổ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá
Năm tuổi: 2008 Mậu Tý Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 2009 Kỷ Sửu Mệnh hỏa Tím, cam, đỏ, hồng Xanh lá Đen, xanh da trời
Năm tuổi: 2010 Canh Dần Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2011 Tân Mão Mệnh mộc Xanh lá Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2012 Nhâm Thìn Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2013 Quý Tỵ Mệnh thủy Đen, xanh da trời Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2014 Giáp Ngọ Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 2015 Ất Mùi Mệnh kim Trắng, xám, vàng nhẹ Nâu, vàng đậm Tím, cam, đỏ, hồng
cach-chon-mau-son-hop-phong-thuy-tuoi-menh-gia-chu
cach-chon-mau-son-hop-phong-thuy-tuoi-menh-gia-chu

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *